Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

5105

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7993 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 5105

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5105.10.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông cừu chải thôkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5105.21.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: / - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạnkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5105.29.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5105.31.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: / - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5105.39.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5105.40.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)