Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5105
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).
6 dòng thuế thuộc 5105
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5105.10.00 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông cừu chải thô | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.21.00 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: / - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.29.00 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.31.00 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: / - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.39.00 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5105.40.00 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) / - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |