Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5108
Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale
2 dòng thuế thuộc 5108
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5108.10.00 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ / - Chải thô | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5108.20.00 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ / - Chải kỹ | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |