Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5109
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale
2 dòng thuế thuộc 5109
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5109.10.00 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ / - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5109.90.00 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ / - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |