Chương 52 · Bông
5202
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock)
3 dòng thuế thuộc 5202
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5202.10.00 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) / - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5202.91.00 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) / - Loại khác: / - - Bông tái chế | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5202.99.00 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |