Chương 53 · Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
5309
Vải dệt thoi từ sợi lanh
Woven fabrics of flax
4 dòng thuế thuộc 5309
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5309.11.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh / - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5309.19.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh / - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5309.21.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh / - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5309.29.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh / - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |