Chương 54 · Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
5402.44
Từ nhựa đàn hồi:
Synthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex / - Other yarn, single, untwisted or with a twist not exceeding 50 turns per metre: / - - Elastomeric:
3 dòng thuế thuộc 5402.44
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5402.44.10 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ nhựa đàn hồi: / - - - Từ các polyeste | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5402.44.20 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ nhựa đàn hồi: / - - - Từ polypropylen | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5402.44.90 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ nhựa đàn hồi: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |