Chương 55 · Xơ sợi staple nhân tạo
5510
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale
5 dòng thuế thuộc 5510
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5510.11.00 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Sợi đơn | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5510.12.00 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5510.20.00 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5510.30.00 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5510.90.00 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |