PHẦN XI · Chương 55

Xơ sợi staple nhân tạo

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải.

1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô (tow), thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây:

(a) Chiều dài của tô (tow) trên 2 m;

(b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét;

(c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 decitex;

(d) Nếu là tô (tow) filament tổng hợp: tô (tow) phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó;

(e) Tổng độ mảnh của tô (tow) trên 20.000 decitex.

Tô (tow) có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.03 hoặc 55.04.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5501 Tô (tow) filament tổng hợp
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5501.11.00 - - Từ các aramit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5501.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5501.20.00 - Từ các polyeste kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5501.30.00 - Từ acrylic hoặc modacrylic kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5501.40.00 - Từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5501.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5502 Tô (tow) filament tái tạo
5502.10.00 - Từ xenlulo axetat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5502.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5503 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00 - - Từ các aramit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.20 - Từ các polyeste:
5503.20.10 - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.20.90 - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.30.00 - Từ acrylic hoặc modacrylic kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.40.00 - Từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.90 - Loại khác:
5503.90.10 - - Từ polyvinyl alcohol kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5503.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5504 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
5504.10.00 - Từ viscose rayon kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5504.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5505 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
5505.10.00 - Từ các xơ tổng hợp kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5505.20.00 - Từ các xơ tái tạo kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5506 Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
5506.10.00 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5506.20.00 - Từ các polyeste kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5506.30.00 - Từ acrylic hoặc modacrylic kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5506.40.00 - Từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5506.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5507.00.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5508 Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp:
5508.10.10 - - Đã đóng gói để bán lẻ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5508.10.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5508.20 - Từ xơ staple tái tạo:
5508.20.10 - - Đã đóng gói để bán lẻ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5508.20.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.11.00 - - Sợi đơn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.12.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.21.00 - - Sợi đơn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.22.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.31.00 - - Sợi đơn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.32.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.41.00 - - Sợi đơn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.42.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5509.52.10 - - - Sợi đơn kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.52.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.53.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.59.00 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.62.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.69.00 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác:
5509.91.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.92.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5509.99.00 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5510 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5510.11.00 - - Sợi đơn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5510.12.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5510.20.00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5510.30.00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5510.90.00 - Sợi khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5511 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5511.10.10 - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5511.10.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5511.20.10 - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5511.20.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5511.30.00 - Từ xơ staple tái tạo kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5512 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5512.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5512.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5512.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5512.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
5512.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5512.99.00 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.12.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.13.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.19.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đã nhuộm:
5513.21.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.23.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.29.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.39.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đã in:
5513.41.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5513.49.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.12.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.19.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đã nhuộm:
5514.21.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.22.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.23.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.29.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.30.00 - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đã in:
5514.41.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.42.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.43.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.49.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
- Từ xơ staple polyeste:
5515.11.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.12.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.13.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.22.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.99 - - Loại khác:
5515.99.10 - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5515.99.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5516.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.12.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.13.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.14.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.22.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.23.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.24.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.32.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.33.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.34.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.42.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.44.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
5516.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.92.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.93.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5516.94.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)