Chương 55 · Xơ sợi staple nhân tạo
5516
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Woven fabrics of artificial staple fibres
20 dòng thuế thuộc 5516
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5516.11.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.12.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.13.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.14.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.21.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.22.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.23.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.24.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.31.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.32.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.33.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.34.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.41.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.42.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.43.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.44.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.91.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Loại khác: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.92.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Loại khác: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.93.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Loại khác: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5516.94.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo / - Loại khác: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |