Chương 56 · Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
5601.30
Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps / - Textile flock and dust and mill neps:
3 dòng thuế thuộc 5601.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5601.30.10 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) / - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: / - - Xơ vụn polyamit | kg/m | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5601.30.20 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) / - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: / - - Xơ vụn bằng polypropylen | kg/m | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5601.30.90 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) / - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: / - - Loại khác | kg/m | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |