Chương 56 · Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

5603

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8650 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 5603

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5603.11.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Bằng filament nhân tạo: / - - Định lượng không quá 25 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.12.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Bằng filament nhân tạo: / - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.13.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Bằng filament nhân tạo: / - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.14.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Bằng filament nhân tạo: / - - Định lượng trên 150 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.91.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Loại khác: / - - Định lượng không quá 25 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.92.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Loại khác: / - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.93.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Loại khác: / - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.94.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp / - Loại khác: / - - Định lượng trên 150 g/m2kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)