Chương 57 · Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
5702.42
Từ vật liệu dệt nhân tạo:
Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs / - Other, of pile construction, made up: / - - Of man-made textile materials:
2 dòng thuế thuộc 5702.42
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5702.42.10 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự / - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: / - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - - Thảm cầu nguyện (SEN) | m2/chiếc | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5702.42.90 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự / - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: / - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - - Loại khác | m2/chiếc | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |