Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5801.90
Từ các vật liệu dệt khác:
Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06 / - Of other textile materials:
4 dòng thuế thuộc 5801.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5801.90.11 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ tơ tằm: / - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5801.90.19 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ tơ tằm: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5801.90.91 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác: / - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5801.90.99 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |