Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5802.30
Các loại vải dệt tạo búi:
Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03 / - Tufted textile fabrics:
4 dòng thuế thuộc 5802.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5802.30.10 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 / - Các loại vải dệt tạo búi: / - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5802.30.20 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 / - Các loại vải dệt tạo búi: / - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5802.30.30 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 / - Các loại vải dệt tạo búi: / - - Dệt thoi, từ vật liệu khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5802.30.90 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 / - Các loại vải dệt tạo búi: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |