Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5803
Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06
4 dòng thuế thuộc 5803
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5803.00.10 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Từ bông | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5803.00.20 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Từ xơ nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5803.00.30 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5803.00.90 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |