Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

5803

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8877 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 5803

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5803.00.10Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Từ bôngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803.00.20Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Từ xơ nhân tạokg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803.00.30Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803.00.90Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 / - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)