Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

5804.10

Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06 / - Tulles and other net fabrics:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 8883 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 5804.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5804.10.11Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: / - - Từ tơ tằm: / - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.19Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: / - - Từ tơ tằm: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.21Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: / - - Từ bông: / - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.29Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: / - - Từ bông: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.91Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.99Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)