Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

5806

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8904 SOURCE

19 dòng thuế thuộc 5806

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5806.10.10Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): / - - Từ tơ tằmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.10.20Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): / - - Từ bôngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.10.90Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.20.10Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: / - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thaokg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.20.90Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.10Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ bông: / - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.20Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ bông: / - - - Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.30Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ bông: / - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.90Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ bông: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.10Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồikg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.40Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.50Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.90Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.10Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.91Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác: / - - - - Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.92Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác: / - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.93Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác: / - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.99Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.40.00Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) / - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)