Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

5810

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

Embroidery in the piece, in strips or in motifs

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8944 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 5810

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5810.10.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn / - Hàng thêu không lộ nềnm/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5810.91.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn / - Hàng thêu khác: / - - Từ bôngm/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5810.92.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn / - Hàng thêu khác: / - - Từ xơ nhân tạom/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5810.99.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn / - Hàng thêu khác: / - - Từ các vật liệu dệt khácm/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)