Chương 59 · Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
5906.99
Loại khác:
Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02 / - Other: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 5906.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5906.99.10 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5906.99.90 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |