Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc

6003

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9091 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 6003

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6003.10.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6003.20.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ bôngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6003.30.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ các xơ tổng hợpkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6003.40.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ các xơ tái tạokg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6003.90.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)