Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc
6003
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02
5 dòng thuế thuộc 6003
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6003.10.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.20.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ bông | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.30.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ các xơ tổng hợp | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.40.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Từ các xơ tái tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 / - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |