Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc
6005.36
Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04 / - Of synthetic fibres: / - - Other, unbleached or bleached:
2 dòng thuế thuộc 6005.36
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6005.36.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.36.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |