Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc
6005.90
Loại khác:
Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04 / - Other:
2 dòng thuế thuộc 6005.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6005.90.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.90.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |