Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc

6005.90

Loại khác:

Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04 / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9127 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6005.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6005.90.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.90.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Loại khác: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)