Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6104.19
Từ các vật liệu dệt khác:
Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted / - Suits: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6104.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6104.19.20 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6104.19.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |