Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6105
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted
4 dòng thuế thuộc 6105
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6105.10.00 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc / - Từ bông | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6105.20.10 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo: / - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6105.20.20 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo: / - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6105.90.00 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |