Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6110
Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted
6 dòng thuế thuộc 6110
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6110.11.00 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Từ lông cừu | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6110.12.00 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6110.19.00 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6110.20.00 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc / - Từ bông | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6110.30.00 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6110.90.00 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |