Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6111
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted
4 dòng thuế thuộc 6111
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6111.20.00 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc / - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6111.30.00 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6111.90.10 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6111.90.90 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |