Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6114

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

Other garments, knitted or crocheted

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9348 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 6114

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6114.20.00Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ bôngkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.30.20Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo: / - - Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.30.90Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.90.10Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.90.90Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)