Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6114
Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Other garments, knitted or crocheted
5 dòng thuế thuộc 6114
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6114.20.00 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6114.30.20 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo: / - - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6114.30.90 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ sợi nhân tạo: / - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6114.90.10 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6114.90.90 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |