Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6202.20

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04 / - Of wool or fine animal hair:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9453 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6202.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6202.20.10Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6202.20.90Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)