Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6202.90
Từ các vật liệu dệt khác:
Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04 / - Of other textile materials:
3 dòng thuế thuộc 6202.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6202.90.10 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ tơ tằm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.90.20 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ ramie | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.90.90 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |