Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6209.20
Từ bông:
Babies’ garments and clothing accessories / - Of cotton:
3 dòng thuế thuộc 6209.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6209.20.30 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ bông: / - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.20.40 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ bông: / - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.20.90 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ bông: / - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |