Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6215

Cà vạt, nơ con bướm và cravat

Ties, bow ties and cravats

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9750 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 6215

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6215.10.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat / - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6215.10.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat / - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6215.20.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat / - Từ sợi nhân tạo: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6215.20.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat / - Từ sợi nhân tạo: / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6215.90.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6215.90.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)