Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6216

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay

Gloves, mittens and mitts

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9760 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 6216

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6216.00.10Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay / - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao taykg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6216.00.91Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6216.00.92Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay / - Loại khác: / - - Từ bôngkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6216.00.99Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)