Chương 64 · Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

6401.99

Loại khác:

Waterproof footwear with outer soles and uppers of rubber or of plastics, the uppers of which are neither fixed to the sole nor assembled by stitching, riveting, nailing, screwing, plugging or similar processes / - Other footwear: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9966 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6401.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6401.99.10Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự / - Giày, dép khác: / - - Loại khác: / - - - Giày cổ cao quá đầu gốiđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6401.99.90Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự / - Giày, dép khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)