Chương 72 · Sắt và thép

7210.30

Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Electrolytically plated or coated with zinc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11080 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7210.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7210.30.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Chiều dày không quá 1,2 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.30.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.30.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.30.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Loại khác: / - - - Chiều dày không quá 1,2 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.30.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)