Chương 72 · Sắt và thép

7212.60

Được dát phủ:

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated / - Clad:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11236 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7212.60

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7212.60.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)