Chương 72 · Sắt và thép
7213.91
Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel / - Other: / - - Of circular cross-section measuring less than 14 mm in diameter:
4 dòng thuế thuộc 7213.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7213.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7213.91.20 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Thép cốt bê tông | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7213.91.30 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7213.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |