Chương 72 · Sắt và thép
7213.99
Loại khác:
Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel / - Other: / - - Other:
3 dòng thuế thuộc 7213.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7213.99.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7213.99.20 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thép cốt bê tông | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7213.99.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |