Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7304.31
Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
Tubes, pipes and hollow profiles, seamless, of iron (other than cast iron) or steel / - Other, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel: / - - Cold-drawn or cold-rolled (cold - reduced):
4 dòng thuế thuộc 7304.31
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7304.31.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.31.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.31.40 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.31.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |