Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7307
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
Tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves), of iron or steel
19 dòng thuế thuộc 7307
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7307.11.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Phụ kiện dạng đúc: / - - Bằng gang đúc không dẻo: / - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.11.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Phụ kiện dạng đúc: / - - Bằng gang đúc không dẻo: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.19.00 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Phụ kiện dạng đúc: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.21.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Mặt bích: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.21.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Mặt bích: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.22.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.22.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.23.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Loại hàn giáp mối: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.23.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Loại hàn giáp mối: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.29.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Loại khác: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.29.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác, bằng thép không gỉ: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.91.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Mặt bích: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.91.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Mặt bích: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.92.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.92.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.93.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại hàn giáp mối: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.93.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại hàn giáp mối: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.99.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.99.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |