Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7312.10

Dây bện tao, thừng và cáp:

Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated / - Stranded wire, ropes and cables:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11784 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7312.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7312.10.10Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7312.10.20Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mmkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7312.10.30Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhômkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
7312.10.91Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Loại khác: / - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lựckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
7312.10.99Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)