Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7312.10
Dây bện tao, thừng và cáp:
Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated / - Stranded wire, ropes and cables:
5 dòng thuế thuộc 7312.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7312.10.10 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.20 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.30 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.91 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Loại khác: / - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.99 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện / - Dây bện tao, thừng và cáp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |