Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7318.16

Đai ốc:

Screws, bolts, nuts, coach screws, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers (including spring washers) and similar articles, of iron or steel / - Threaded articles: / - - Nuts:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11851 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7318.16

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7318.16.10Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Đai ốc: / - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
7318.16.90Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép / - Các sản phẩm đã được ren: / - - Đai ốc: / - - - Loại kháckg 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)