Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7415.33
Đinh vít; bu lông và đai ốc:
Nails, tacks, drawing pins, staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of copper or of iron or steel with heads of copper; screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers (including spring washers) and similar articles, of copper / - Other threaded articles: / - - Screws; bolts and nuts:
2 dòng thuế thuộc 7415.33
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7415.33.10 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng / - Loại khác, đã được ren: / - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: / - - - Đinh vít | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7415.33.20 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng / - Loại khác, đã được ren: / - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: / - - - Bu lông và đai ốc | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |