Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

7614

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện

Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12263 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 7614

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7614.10.11Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Có lõi thép: / - - Cáp: / - - - Có đường kính không quá 25,3 mmkg/m 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.10.12Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Có lõi thép: / - - Cáp: / - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mmkg/m 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.10.19Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Có lõi thép: / - - Cáp: / - - - Loại kháckg/m 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.10.90Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Có lõi thép: / - - Loại kháckg/m 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.90.11Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Loại khác: / - - Cáp: / - - - Có đường kính không quá 25,3 mmkg/m 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.90.12Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Loại khác: / - - Cáp: / - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mmkg/m 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.90.19Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Loại khác: / - - Cáp: / - - - Loại kháckg/m 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7614.90.90Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện / - Loại khác: / - - Loại kháckg/m 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)