Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

8101.99

Loại khác:

Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap / - Other: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12395 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8101.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8101.99.10Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8101.99.90Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)