Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8102
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Molybdenum and articles thereof, including waste and scrap
6 dòng thuế thuộc 8102
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8102.10.00 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.94.00 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.95.00 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.96.00 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Dây | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.97.00 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8102.99.00 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |