Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

8102

Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn

Molybdenum and articles thereof, including waste and scrap

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12398 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 8102

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8102.10.00Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Bộtkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8102.94.00Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8102.95.00Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8102.96.00Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Dâykg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8102.97.00Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Phế liệu và mảnh vụnkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8102.99.00Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)