Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8110
Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Antimony and articles thereof, including waste and scrap
3 dòng thuế thuộc 8110
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8110.10.00 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Antimon chưa gia công; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8110.20.00 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8110.90.00 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |