Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

8204

Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn

Hand-operated spanners and wrenches (including torque meter wrenches but not including tap wrenches); interchangeable spanner sockets, with or without handles

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12518 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8204

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8204.11.00Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn / - Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: / - - Không điều chỉnh đượcchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8204.12.00Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn / - Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: / - - Điều chỉnh đượcchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8204.20.00Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn / - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)