Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8409.91
Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 84.08 / - Other: / - - Suitable for use solely or principally with spark-ignition internal combustion piston engines:
51 dòng thuế thuộc 8409.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8409.91.11 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.12 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.13 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.14 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.15 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.16 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.17 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.18 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.19 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.21 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.22 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.23 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.24 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.26 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.28 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.29 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.31 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.32 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.34 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Ống xi lanh | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.35 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.37 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Piston | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.38 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.39 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: / - - - - Loại khác | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.41 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.42 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.43 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.44 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.45 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.46 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.47 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.48 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.49 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.51 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.52 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.53 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.54 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.55 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Piston khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.59 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: / - - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.61 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.62 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.63 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.64 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.69 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: / - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: / - - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.71 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.72 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.73 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.74 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Ống xi lanh khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.76 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.77 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Piston khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.78 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Bạc piston và chốt piston | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8409.91.79 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 / - Loại khác: / - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Dùng cho động cơ khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |