Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8415
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated
49 dòng thuế thuộc 8415
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8415.10.20 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : / - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.10.30 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : / - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | chiếc | 45% | 30% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.10.90 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.20.10 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: / - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.20.90 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: / - - Loại khác | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.11 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.12 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.19 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.21 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.29 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: / - - - - Loại khác | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.31 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.39 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): / - - - - Loại khác | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.95 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại khác: / - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.96 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại khác: / - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.97 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.98 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.81.99 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.11 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.19 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.21 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 40,5% | 27% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.29 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.31 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 40,5% | 27% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.39 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.91 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 40,5% | 27% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.82.99 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.11 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.19 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.21 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.29 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: / - - - - Loại khác | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.31 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.39 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): / - - - - Loại khác | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.91 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.83.99 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Loại khác: / - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 25,5% | 17% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8415.90.13 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: / - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.14 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: / - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: / - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.19 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.24 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: / - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): / - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.25 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: / - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.26 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: / - - - Loại khác: / - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.29 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.34 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: / - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): / - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.35 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: / - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.36 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: / - - - Loại khác: / - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.39 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.44 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: / - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): / - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.45 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: / - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.46 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: / - - - Loại khác: / - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8415.90.49 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt / - Bộ phận: / - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |