Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8418.69
Loại khác:
Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15 / - Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps: / - - Other:
6 dòng thuế thuộc 8418.69
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8418.69.10 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 / - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8418.69.30 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 / - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8418.69.41 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 / - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW: / - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8418.69.49 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 / - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8418.69.50 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 / - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8418.69.90 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 / - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |